Bảng giá phẩu thuật theo yêu cầu sử dụng BHYT

Phòng khám kỹ thuật cao chuyên khoa Mắt - Tai Mũi Họng - Ung bướu
PHOENIX
MEDICAL CENTER
Hiện Đại - Hiệu Quả - Tận Tâm
 
background
BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU (CÓ BHYT) NĂM 2019
 
STT TÊN TẠM ỨNG CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ THEO THÔNG TƯ 13 CHÊNH LỆCH CHI PHÍ GIỮA ĐIỀU TRỊ YÊU CẦU VÀ THÔNG TƯ 13 CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ DỊCH VỤ (THEO YC)
1 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 7,000,000 1,327,000 8,327,000
2 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 7,000,000 1,727,000 8,727,000
3 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 7,000,000 2,012,000 9,012,000
4 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới [+ Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi] 7,000,000 1,033,000 8,033,000
5 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc 4,000,000 4,685,000 8,685,000
6 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi 4,000,000 3,535,000 7,535,000
7 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 6,000,000 5,445,000 11,445,000
8 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm [+ Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng trước 1 bên] 7,000,000 4,767,500 11,767,500
9 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm [+ Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng trước 2 bên] 7,000,000 5,867,500 12,867,500
10 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm [+ Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 1 bên] 7,000,000 5,067,500 12,067,500
11 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm [+ Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 2 bên] 7,000,000 6,467,500 13,467,500
12 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán [+ Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm, xoang sàng 1 bên] 8,000,000 4,172,000 12,172,000
13 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán [+ Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm, xoang sàng 2 bên] 8,000,000 5,172,000 13,172,000
14 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm [1 bên] 10,000,000 5,158,000 15,158,000
15 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm [2 bên] 10,000,000 7,458,000 17,458,000
16 Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) 7,000,000 7,023,000 14,023,000
17 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán [ lấy u xương ] 7,000,000 10,227,000 17,227,000
18 Vá nhĩ đơn thuần [Vá nhĩ qua kính hiển vi] 6,000,000 3,380,000 9,380,000
19 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 6,000,000 5,160,000 11,160,000
20 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 8,000,000 4,735,000 12,735,000
21 Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm 8,000,000 5,002,000 13,002,000
22 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con [+ Phẫu thuật tiệt căn xương chũm] 11,000,000 2,476,500 13,476,500
23 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa 8,000,000 5,785,000 13,785,000
24 Mở sào bào 6,000,000 5,880,000 11,880,000
25 Mở sào bào - thượng nhĩ 6,000,000 5,880,000 11,880,000
26 Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ 7,000,000 6,480,000 13,480,000
27 Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) 7,000,000 6,641,000 13,641,000
28 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con [+ Mở sào bào] 10,000,000 4,824,000 14,824,000
29 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con [+ Mở sào bào - thượng nhĩ ] 10,000,000 4,824,000 14,824,000

(Ban hành kèm theo Quyết định số   862/QĐ-BVTMH  ngày 16/08/2019  và  thực hiện kể từ ngày  20/08/2019)

 
BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU (CÓ BHYT) NĂM 2019
(Phẫu thuật về trong ngày)
 
STT Nội dung Giá thu Ghi chú
1 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 5,600,000  
2 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator 7,300,000  
3 Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma 7,800,000  
4 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 7,300,000  
5 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê) 7,300,000  
6 Phẫu thuật nạo V.A nội soi [+ Phẫu thuật cắt Amidan gây mê] 9,800,000  
7 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê) [+ Phẫu thuật cắt Amidan gây mê] 10,100,000  
8 Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma [+ Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê)] 10,100,000  
9 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây mê] 3,850,000  
10 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây tê] 3,100,000  
11 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê 1 bên] 4,400,000  
12 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê 2 bên] 4,950,000  
13 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê 1 bên] 3,750,000  
14 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê 2 bên] 4,100,000  
15 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) 5,100,000  
16 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài 5,100,000  
17 Cắt phanh lưỡi [gây mê] 2,750,000  
18 Cắt phanh lưỡi [gây tê] 2,550,000  
19 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt 7,600,000  

(Ban hành kèm theo Quyết định số  862/QĐ-BVTMH  ngày  16/08/2019  và thực hiện kể từ ngày  20/08/2019)

GHI CHÚ
- Thuốc sau Phẫu thuật được cấp
Close